Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demographic shift

/ˌdeməˈɡræfɪk ʃɪft/

Nghĩa thường dùng

sự dịch chuyển nhân khẩu học danh từ

“A demographic shift toward older populations is occurring.”Sự dịch chuyển nhân khẩu học theo hướng dân số già đang xảy ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...