Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demographic transition

/ˌdɛm.əˈɡræf.ɪk trænˈzɪʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

chuyển tiếp nhân khẩu học danh từ

“Demographic transition often accompanies economic development.”Chuyển tiếp nhân khẩu học thường đi kèm với phát triển kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...