Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demographics

/.demә'ɡræfiks/ phổ biến #8705

Nghĩa thường dùng

nhân khẩu học danh từ

“Demographics shape political outcomes.”Nhân khẩu học định hình các kết quả chính trị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demographics

//

* tính từ
  • (thuộc) nhân khẩu học
Định nghĩa tiếng Anh

n a statistic characterizing human populations (or segments of human populations broken down by age or sex or income etc.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...