Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Demography

/di:'mɒgrәfi/ GRE phổ biến #21130

Nghĩa thường dùng

(thống kê) khoa điều tra dân số danh từ

“Demography studies the characteristics of populations.”Khoa điều tra dân số nghiên cứu các đặc điểm của dân số.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Demography

//

  • (Econ) Nhân khẩu học.+ Nghiên cứu đặc điểm của dân số.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of sociology that studies the characteristics of human populations

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...