Demography
Nghĩa thường dùng
“Demography studies the characteristics of populations.”Khoa điều tra dân số nghiên cứu các đặc điểm của dân số.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Demography
//
- (Econ) Nhân khẩu học.+ Nghiên cứu đặc điểm của dân số.
Định nghĩa tiếng Anh
n. the branch of sociology that studies the characteristics of human populations