Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Demonetization

/di:mʌnitai'zeiʃәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Demonetization

//

  • (Econ) Quá trình phi tiền tệ hoá; giảm bớt sử dụng tiền mặt.
Định nghĩa tiếng Anh

n. ending something (e.g. gold or silver) as no longer the legal tender of a country

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...