Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demonstrably

/'demәnstrәbli/ phổ biến #21311

Nghĩa thường dùng

một cách chứng minh được, rõ ràng không thể phủ nhận trạng từ

“The new process is demonstrably more efficient.”Quy trình mới hiệu quả hơn một cách chứng minh được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demonstrably

//

* phó từ
  • rõ ràng, minh bạch
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an obvious and provable manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...