demonstrably
/'demәnstrәbli/ phổ biến #21311
Nghĩa thường dùng
một cách chứng minh được, rõ ràng không thể phủ nhận
trạng từ
“The new process is demonstrably more efficient.”Quy trình mới hiệu quả hơn một cách chứng minh được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
demonstrably
//
* phó từ- rõ ràng, minh bạch
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an obvious and provable manner