Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demonstrate ability

/ˈdɛmənstreɪt əˈbɪləti/

Nghĩa thường dùng

thể hiện kỹ năng hoặc tài năng trong một lĩnh vực cụ thể. cụm từ

“Players must demonstrate ability during tryouts.”Các vận động viên phải thể hiện khả năng trong buổi thử nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...