demonstrate ability
/ˈdɛmənstreɪt əˈbɪləti/
Nghĩa thường dùng
thể hiện kỹ năng hoặc tài năng trong một lĩnh vực cụ thể.
cụm từ
“Players must demonstrate ability during tryouts.”Các vận động viên phải thể hiện khả năng trong buổi thử nghiệm.