Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demonstrate cognitive flexibility

Nghĩa thường dùng

thể hiện khả năng linh hoạt nhận thức cụm từ

“Leaders who demonstrate cognitive flexibility adapt more effectively to changing circumstances.”Những nhà lãnh đạo thể hiện khả năng linh hoạt nhận thức sẽ thích nghi hiệu quả hơn với hoàn cảnh thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...