Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demonstrate commitment

/ˈdɛm.ən.streɪt kəˈmɪt.mənt/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự cống hiến cho một môn thể thao hoặc mục tiêu cụm từ

“Athletes must demonstrate commitment to succeed.”Vận động viên phải thể hiện sự cống hiến để thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...