Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demonstrate empathy

/ˈdɛmənstreɪt ˈɛmpəθi/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự đồng cảm cụm từ

“It's essential to demonstrate empathy in family relationships.”Điều cần thiết là thể hiện sự đồng cảm trong các mối quan hệ gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...