Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demonstrate knowledge

/ˈdɛmənˌstreɪt ˈnɑːlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

chứng minh kiến thức cụm từ

“Students must demonstrate knowledge through exams.”Sinh viên phải chứng minh kiến thức qua các kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...