Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demonstrate leadership

/ˈdɛm.ən.streɪt ˈliː.dɚ.ʃɪp/

Nghĩa thường dùng

thể hiện phẩm chất làm gương cho người khác cụm từ

“Captains must demonstrate leadership on the field.”Đội trưởng phải thể hiện phẩm chất lãnh đạo trên sân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...