Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demonstrate techniques

/ˈdɛmənˌstreɪt tɛkˈniːks/

Nghĩa thường dùng

trình bày kỹ thuật cụm từ

“Instructors demonstrate techniques for safe laboratory practices.”Giảng viên trình bày kỹ thuật cho các thực hành an toàn trong phòng thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...