Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demonstrate theories

/ˈdɛmənstreɪt ˈθɪriz/

Nghĩa thường dùng

chứng minh lý thuyết cụm từ

“Experiments can demonstrate theories in action.”Các thí nghiệm có thể chứng minh lý thuyết đang hoạt động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...