Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demonstrate understanding

/ˈdɛmənˌstreɪt ˌʌndərˈstændɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thể hiện kiến thức về một chủ đề cụm từ

“Students must demonstrate understanding of key concepts in physics.”Học sinh phải thể hiện sự hiểu biết về các khái niệm chính trong vật lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...