Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demonstrating growth

/ˈdɛm.ən.streɪ.tɪŋ ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

cho thấy sự gia tăng hoặc cải thiện cụm từ

“The latest figures are demonstrating growth in the sector.”Các số liệu mới nhất đang cho thấy sự tăng trưởng trong lĩnh vực này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...