Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demonstrator

/'demənstreitə/ phổ biến #8307

Nghĩa thường dùng

người trình bày, người biểu diễn danh từ

“The demonstrator showed us how to use the new software.”Người biểu diễn đã chỉ cho chúng tôi cách sử dụng phần mềm mới.

Biến thể từ demonstrators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demonstrator

/'demənstreitə/

danh từ

  • người chứng minh, người thuyết minh
  • người trợ lý phòng thí nghiệm
  • người đi biểu tình
  • người thao diễn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a teacher or teacher's assistant who demonstrates the principles that are being taught n. someone who demonstrates an article to a prospective buyer n. someone who participates in a public display of group feeling

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...