Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demosthenic

/,deməs'θənik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demosthenic

/,deməs'θənik/

tính từ

  • có tài hùng biện (như Đê-mô-xten nhà hùng biện nổi tiếng của Hy-lạp)
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to Demosthenes or his oratory

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...