Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demotion

/di'mouʃn/ phổ biến #24462

Nghĩa thường dùng

sự giáng chức, hạ bậc danh từ

“Poor performance reviews resulted in his demotion.”Đánh giá hiệu suất kém dẫn đến việc anh ấy bị giáng chức.

Biến thể từ demotions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demotion

/di'mouʃn/

danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

  • sự giáng cấp, sự giáng chức, sự hạ tầng công tác; sự bị giáng cấp, sự bị giáng chức, sự bị hạ tầng công tác
  • sự cho xuống lớp; sự bị cho xuống lớp
Định nghĩa tiếng Anh

n. act of lowering in rank or position

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...