demotion
/di'mouʃn/ phổ biến #24462
Nghĩa thường dùng
sự giáng chức, hạ bậc
danh từ
“Poor performance reviews resulted in his demotion.”Đánh giá hiệu suất kém dẫn đến việc anh ấy bị giáng chức.
Biến thể từ
demotions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
demotion
/di'mouʃn/
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- sự giáng cấp, sự giáng chức, sự hạ tầng công tác; sự bị giáng cấp, sự bị giáng chức, sự bị hạ tầng công tác
- sự cho xuống lớp; sự bị cho xuống lớp
Định nghĩa tiếng Anh
n. act of lowering in rank or position