Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demurrage

/di'mʌridʤ/

Nghĩa thường dùng

phí lưu container; phí nằm cảng quá hạn danh từ

“Demurrage charges apply after free days.”Phí lưu container áp dụng sau khi hết ngày miễn phí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demurrage

/di'mʌridʤ/

danh từ

  • (hàng hải) sự giữ tàu quá hạn giao kèo (bốc dỡ hàng chậm...)
  • tiền bồi thường giữ tàu quá hạn giao kèo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a charge required as compensation for the delay of a ship or freight car or other cargo beyond its scheduled time of departure n. detention of a ship or freight car or other cargo beyond its scheduled time of departure

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...