demystification
/di:,mistifi'keiʃәn/ phổ biến #38916
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
demystification
//
* danh từ- sự làm rõ, sự làm sáng tỏ
Từ điển Anh–Việt
111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...