denationalisation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
denationalisation
//
* danh từ- sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch
- sự tước quyền công dân
- sự tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá)
Định nghĩa tiếng Anh
n changing something from state to private ownership or control