Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

denationalisation

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

denationalisation

//

* danh từ
  • sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch
  • sự tước quyền công dân
  • sự tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá)
Định nghĩa tiếng Anh

n changing something from state to private ownership or control

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...