Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

denationalise

/di:'næʃnəlaiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

denationalise

/di:'næʃnəlaiz/

ngoại động từ

  • làm mất tính dân tộc; làm mất quốc tịch
  • tước quyền công dân
  • tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá)
Định nghĩa tiếng Anh

v put under private control or ownership

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...