denationalization
/di:,næʃnəlai'zeiʃn/
danh từ
- sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch
- sự tước quyền công dân
- sự tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá)
Định nghĩa tiếng Anh
n. changing something from state to private ownership or control
109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. changing something from state to private ownership or control
Đang tải...