Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

denationalization

/di:,næʃnəlai'zeiʃn/ phổ biến #46137
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

denationalization

/di:,næʃnəlai'zeiʃn/

danh từ

  • sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch
  • sự tước quyền công dân
  • sự tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá)
Định nghĩa tiếng Anh

n. changing something from state to private ownership or control

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...