denmark
/ˈdɛnmɑrk/
Nghĩa thường dùng
Đan Mạch
danh từ riêng
“Denmark is known for its beautiful landscapes.”Đan Mạch nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ riêng
- Đan Mạch
ví dụ
Denmark is known for its beautiful landscapes. — Đan Mạch nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.