Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

denmark

/ˈdɛnmɑrk/

Nghĩa thường dùng

Đan Mạch danh từ riêng

“Denmark is known for its beautiful landscapes.”Đan Mạch nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • Đan Mạch

ví dụ

Denmark is known for its beautiful landscapes. — Đan Mạch nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...