Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

denominationalism

/di,nɔmi'neiʃәnәlizәm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

denominationalism

//

* danh từ
  • việc theo những nguyên lý và quyền lợi của giáo phái
  • sự nhấn mạnh đến những khác nhau về tôn giáo; thái độ bè phái
Định nghĩa tiếng Anh

n a narrow-minded adherence to a particular sect or party or denomination n the tendency, in Protestantism, to separate into religious denominations or to advocate such separations

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...