denotatum
/,di:nәj'teitәm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
denotatum
//
* danh từ- số nhiều denotata
- cái sở biểu; cái được biểu thị
Định nghĩa tiếng Anh
n an actual object referred to by a linguistic expression