Từ điển Anh–Việt

111.721 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dense fog

Nghĩa thường dùng

sương mù dày đặc cụm từ

“There is dense fog on the motorway.”Có sương mù dày đặc trên đường cao tốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...