Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

densely

/'densli/ phổ biến #11786

Nghĩa thường dùng

dày đặc, rậm rạp trạng từ

“The forest was densely populated with trees.”Khu rừng có nhiều cây cối dày đặc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

densely

//

* phó từ
  • dày đặc, rậm rạp
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a concentrated manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...