densely
Nghĩa thường dùng
“The forest was densely populated with trees.”Khu rừng có nhiều cây cối dày đặc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
densely
//
* phó từ- dày đặc, rậm rạp
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a concentrated manner
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The forest was densely populated with trees.”Khu rừng có nhiều cây cối dày đặc.
r. in a concentrated manner
Đang tải...