Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

densely populated

/ˈdensli ˈpɒpjuleɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

dân cư đông đúc tính từ

“Hanoi is densely populated.”Hà Nội dân cư đông đúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...