denseness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
denseness
/'densnis/
danh từ
- sự dày đặc
- sự đông đúc, sự rậm rạp
- tính đần độn, tính ngu đần
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being mentally slow and limited
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the quality of being mentally slow and limited
Đang tải...