Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

denuclearization

/di,njʊklɪərɪ'zeʃən/ phổ biến #34877
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

denuclearization

//

* danh từ
  • việc tạo nên một vùng không có vũ khí hạt nhân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...