Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deny a rumour

Nghĩa thường dùng

phủ nhận một tin đồn cụm từ

“The pop star has denied all the rumours about her marriage.”Ngôi sao nhạc pop đã phủ nhận mọi tin đồn về cuộc hôn nhân của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...