Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deny an allegation

Nghĩa thường dùng

phủ nhận một cáo buộc (thường là nghiêm trọng) cụm từ

“The politician denied the allegation of corruption during the interview.”Chính trị gia đã phủ nhận cáo buộc tham nhũng trong buổi phỏng vấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...