Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deodorization

/di:,oudərai'zeiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deodorization

/di:,oudərai'zeiʃn/

danh từ

  • sự khử mùi
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of depriving of odor, especially of offensive odors resulting from impurities.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...