Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deontologist

/,di:ɔn'tɔlədʤist/

Nghĩa thường dùng

người theo thuyết nghĩa vụ danh từ

“A deontologist believes in absolute moral rules.”Một người theo thuyết nghĩa vụ tin vào các quy tắc đạo đức tuyệt đối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deontologist

/,di:ɔn'tɔlədʤist/

danh từ

  • nhà đạo nghĩa học
Định nghĩa tiếng Anh

n. One versed in deontology.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...