Từ điển Anh–Việt

111.741 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deontology

/.di:ɒn'tɒlәdʒi/

Nghĩa thường dùng

đạo đức học bổn phận danh từ

“Deontology focuses on duty regardless of outcome.”Đạo đức học bổn phận tập trung vào nghĩa vụ không phụ thuộc kết quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deontology

//

* danh từ
  • đạo lý học, đạo nghĩa học
Định nghĩa tiếng Anh

n. The science relat/ to duty or moral obligation.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...