Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deoxygenation

/di:,ɔksidʤi'neiʃn/

Nghĩa thường dùng

quá trình thiếu oxy danh từ

“Deoxygenation can lead to dead zones in the ocean.”Thiếu oxy có thể dẫn đến các vùng chết trong đại dương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deoxygenation

/di:,ɔksidʤi'neiʃn/

danh từ

  • (hoá học) sự loại oxy
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act or operation of depriving of oxygen.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...