deoxygenation
/di:,ɔksidʤi'neiʃn/
Nghĩa thường dùng
quá trình thiếu oxy
danh từ
“Deoxygenation can lead to dead zones in the ocean.”Thiếu oxy có thể dẫn đến các vùng chết trong đại dương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deoxygenation
/di:,ɔksidʤi'neiʃn/
danh từ
- (hoá học) sự loại oxy
Định nghĩa tiếng Anh
n. The act or operation of depriving of oxygen.