Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deoxyribonucleic

/diˌɒksɪraɪbəʊˈnjuːkleɪɪk/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Liên quan đến vật liệu di truyền trong tế bào. tính từ

“DNA stands for deoxyribonucleic acid.”DNA là viết tắt của axit deoxyribonucleic.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • Liên quan đến vật liệu di truyền trong tế bào.

ví dụ

DNA stands for deoxyribonucleic acid. — DNA là viết tắt của axit deoxyribonucleic.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...