department head
Nghĩa thường dùng
trưởng phòng
danh từ
“The project proposal needs to be reviewed by the department head before submission.”Đề xuất dự án cần được trưởng phòng xem xét trước khi nộp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- trưởng phòng
- department head approval: phê duyệt của trưởng phòng
- report to the department head: báo cáo cho trưởng phòng
- người đứng đầu một bộ phận trong tổ chức