Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

department head

Nghĩa thường dùng

trưởng phòng danh từ

“The project proposal needs to be reviewed by the department head before submission.”Đề xuất dự án cần được trưởng phòng xem xét trước khi nộp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trưởng phòng
    • department head approval: phê duyệt của trưởng phòng
    • report to the department head: báo cáo cho trưởng phòng
  • người đứng đầu một bộ phận trong tổ chức
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...