departmental
Nghĩa thường dùng
“The departmental meeting will take place every Friday.”Cuộc họp phòng ban sẽ diễn ra vào mỗi thứ Sáu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
departmental
/,dipɑ:t'mentl/
tính từ
- thuộc cục; thuộc sở, thuộc ty; thuộc ban; thuộc khoa
- thuộc khu hành chính (ở Pháp)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuộc bộ
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to a department