Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

departure gate

/dɪˈpɑːr.tʃɚ ɡeɪt/

Nghĩa thường dùng

cửa lên máy bay, cổng khởi hành danh từ

“Please proceed to departure gate 12 immediately.”Vui lòng đến cổng khởi hành số 12 ngay lập tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...