Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

departure time

/dɪˈpɑːtʃə taɪm/

Nghĩa thường dùng

giờ khởi hành danh từ

“The departure time changed because of the weather.”Giờ khởi hành đã thay đổi vì thời tiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...