Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

depauperate

/di'pɔ:pəreit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

depauperate

/di'pɔ:pəreit/

ngoại động từ

  • làm nghèo đi, bần cùng hoá
  • làm mất sức, làm suy yếu
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. & i. To make poor; to impoverish. a. Falling short of the natural size, from being impoverished or starved.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...