dependant
/di'pendənt/ Collins ★ phổ biến #36947
Biến thể từ
dependants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dependant
/di'pendənt/
danh từ: (dependant)
/di'pendənt/- người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác)
- người dưới, người hầu
- người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính)
- người được bảo hộ, người được che chở
tính từ
- phụ thuộc, lệ thuộc
- a dependent country: nước phụ thuộc
- dependent variable: (toán học) biển số phụ thuộc, cái biến phụ thuộc
- dựa vào, ỷ vào
- to be dependent on someone: dựa vào ai mà sống
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who relies on another person for support (especially financial support)