Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dependant

/di'pendənt/ Collins ★ phổ biến #36947
Biến thể từ dependants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dependant

/di'pendənt/

danh từ: (dependant)

/di'pendənt/
  • người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác)
  • người dưới, người hầu
  • người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính)
  • người được bảo hộ, người được che chở

tính từ

  • phụ thuộc, lệ thuộc
    • a dependent country: nước phụ thuộc
    • dependent variable: (toán học) biển số phụ thuộc, cái biến phụ thuộc
  • dựa vào, ỷ vào
    • to be dependent on someone: dựa vào ai mà sống
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who relies on another person for support (especially financial support)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...