Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

depiction

/,di'pikʃn/ phổ biến #7680

Nghĩa thường dùng

hình ảnh, mô tả danh từ

“The painting offers a vivid depiction of the landscape.”Bức tranh cung cấp một hình ảnh sống động về phong cảnh.

Biến thể từ depictions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

depiction

/,di'pikʃn/

danh từ

  • thuật vẽ, hoạ
  • sự tả, sự miêu tả
Định nghĩa tiếng Anh

n. representation by drawing or painting etc

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...