depiction
/,di'pikʃn/ phổ biến #7680
Nghĩa thường dùng
hình ảnh, mô tả
danh từ
“The painting offers a vivid depiction of the landscape.”Bức tranh cung cấp một hình ảnh sống động về phong cảnh.
Biến thể từ
depictions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
depiction
/,di'pikʃn/
danh từ
- thuật vẽ, hoạ
- sự tả, sự miêu tả
Định nghĩa tiếng Anh
n. representation by drawing or painting etc