depicture
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
depicture
/di'piktʃə/
ngoại động từ
- (như) depict
- tưởng tượng
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To make a picture of; to paint; to picture; to depict.
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. t. To make a picture of; to paint; to picture; to depict.
Đang tải...