deplatforming /diːˈplætfɔːrmɪŋ/
danh từ
- sự cấm khỏi nền tảng
ví dụ
Deplatforming controversial figures sparks debate. — Cấm các nhân vật gây tranh cãi khỏi nền tảng gây tranh luận.
112,416 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Deplatforming controversial figures sparks debate. — Cấm các nhân vật gây tranh cãi khỏi nền tảng gây tranh luận.
Đang tải...