Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deplatforming

/diːˈplætfɔːrmɪŋ/ IELTS

Nghĩa thường dùng

sự cấm khỏi nền tảng danh từ

“Deplatforming controversial figures sparks debate.”Cấm các nhân vật gây tranh cãi khỏi nền tảng gây tranh luận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự cấm khỏi nền tảng

ví dụ

Deplatforming controversial figures sparks debate. — Cấm các nhân vật gây tranh cãi khỏi nền tảng gây tranh luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...