deplatforming
/diːˈplætfɔːrmɪŋ/ IELTS
Nghĩa thường dùng
sự cấm khỏi nền tảng
danh từ
“Deplatforming controversial figures sparks debate.”Cấm các nhân vật gây tranh cãi khỏi nền tảng gây tranh luận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự cấm khỏi nền tảng
ví dụ
Deplatforming controversial figures sparks debate. — Cấm các nhân vật gây tranh cãi khỏi nền tảng gây tranh luận.