deplete
/di'pli:t/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #10191
Nghĩa thường dùng
làm cạn kiệt (nguồn lực, ngân sách)
động từ
“Years of losses have depleted the company's cash reserves.”Nhiều năm thua lỗ đã làm cạn kiệt dự trữ tiền mặt của công ty.
Biến thể từ
depleted quá khứ phân từ
depleting hiện tại phân từ
depletes ngôi 3 số ít
depleted quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deplete
/di'pli:t/
ngoại động từ
- tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không
- to deplete a base of troops: rút hết quân ở một căn cứ
- làm suy yếu, làm kiệt (sức...)
- (y học) làm tan máu; làm tiêu dịch
Định nghĩa tiếng Anh
v use up (resources or materials)