Từ điển Anh–Việt

112.178 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deplete

/di'pli:t/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #10191

Nghĩa thường dùng

làm cạn kiệt (nguồn lực, ngân sách) động từ

“Years of losses have depleted the company's cash reserves.”Nhiều năm thua lỗ đã làm cạn kiệt dự trữ tiền mặt của công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deplete

/di'pli:t/

ngoại động từ

  • tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không
    • to deplete a base of troops: rút hết quân ở một căn cứ
  • làm suy yếu, làm kiệt (sức...)
  • (y học) làm tan máu; làm tiêu dịch
Định nghĩa tiếng Anh

v use up (resources or materials)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...