Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #10191

deplete

/di'pli:t/

ngoại động từ

  • tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không
    • to deplete a base of troops: rút hết quân ở một căn cứ
  • làm suy yếu, làm kiệt (sức...)
  • (y học) làm tan máu; làm tiêu dịch
Định nghĩa tiếng Anh

v use up (resources or materials)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...