Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deportation

/,di:pɔ:'teiʃn/ GRE phổ biến #11709

Nghĩa thường dùng

sự trục xuất danh từ

“He is fighting the order of deportation in court.”Anh ta đang chống lại lệnh trục xuất tại tòa.

Biến thể từ deportations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deportation

/,di:pɔ:'teiʃn/

danh từ

  • sự trục xuất; sự phát vãng, sự đày
Định nghĩa tiếng Anh

n. the expulsion from a country of an undesirable alien

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...